| Nominal pipe size | T | U-Bolt (Note 1) | Non-Gripping I-Rod (Note 1) | Isolated Bushing (Note 1) | ||||||||||||||
| Max Note 2 | d1 | A | H | L | H1 | Max. Load | B | S | H2 | E | d2 | d3 | id3 | D3 | t3 | |||
| inch | mm | mm | inch | mm | mm | mm | mm | mm | kg | mm | mm | mm | mm | mm | mm | mm | mm | mm |
| 1/2” | Ø21.3 | 10 | 1/4" | M6 | 31 | 80 | 180 | 60 | 220 | 60 | 20 | 10 | 5 | 9 | 8 | 6.1 | 12.2 | 2 |
| 3/4” | Ø26.7 | 10 | 1/4" | M6 | 37 | 84 | 190 | 60 | 220 | 70 | 20 | 10 | 5 | 9 | 8 | 6.1 | 12.2 | 2 |
| 1" | Ø33.4 | 10 | 3/8" | M10 | 47 | 87 | 200 | 60 | 550 | 76 | 25 | 12.5 | 6 | 13 | 12 | 10.1 | 24 | 2 |
| 1-1/2" | Ø48.3 | 10 | 3/8" | M10 | 62 | 102 | 240 | 64 | 550 | 102 | 25 | 12.5 | 9 | 13 | 12 | 10.1 | 24 | 2 |
| 2” | Ø60.3 | 10 | 3/8" | M10 | 74 | 114 | 270 | 64 | 550 | 114 | 25 | 12.5 | 6 | 13 | 12 | 10.1 | 24 | 2 |
| 2-1/2" | Ø73.0 | 16 | 1/2" | M14 | 91 | 133 | 320 | 76 | 1025 | 128 | 25 | 12.5 | 6 | 17 | 16 | 14.1 | 30 | 3 |
| 3" | Ø88.9 | 16 | 1/2" | M14 | 107 | 148 | 355 | 76 | 1025 | 152 | 25 | 12.5 | 6 | 17 | 16 | 14.1 | 30 | 3 |
| 4” | Ø114.3 | 16 | 1/2" | M14 | 132 | 173 | 420 | 76 | 1025 | 178 | 25 | 12.5 | 6 | 17 | 16 | 14.1 | 30 | 3 |
| 6" | Ø168.3 | 16 | 5/8" | M16 | 188 | 241 | 590 | 95 | 1640 | 230 | 25 | 12.5 | 6 | 19 | 18 | 16.1 | 34.5 | 3 |
| 8" | Ø219.1 | 20 | 5/8" | M16 | 239 | 292 | 720 | 95 | 1640 | 280 | 25 | 12.5 | 9 | 19 | 18 | 16.1 | 34.5 | 3 |
| 10" | Ø273.1 | 20 | 3/4" | M20 | 297 | 351 | 870 | 102 | 2460 | 344 | 38 | 19 | 10 | 23 | 22 | 20.2 | 36 | 3 |
| 12" | Ø323.9 | 20 | 7/8" | M24 | 355 | 408 | 1015 | 108 | 3420 | 406 | 38 | 19 | 10 | 28 | 27 | 24.2 | 44 | 3 |
| 14" | Ø355.6 | 20 | 7/8" | M24 | 387 | 440 | 1100 | 108 | 3420 | 432 | 38 | 19 | 10 | 28 | 27 | 24.2 | 44 | 3 |
| 16" | Ø406.4 | 20 | 7/8" | M24 | 437 | 491 | 1230 | 108 | 3420 | 484 | 38 | 19 | 10 | 28 | 27 | 24.2 | 44 | 3 |
| 18" | Ø457.0 | 20 | 1" | M27 | 491 | 551 | 1380 | 121 | 4500 | 550 | 38 | 19 | 10 | 31 | 30 | 27.5 | 50 | 3 |
| 20" | Ø508.0 | 20 | 1" | M27 | 542 | 602 | 1510 | 121 | 4500 | 600 | 38 | 19 | 10 | 31 | 30 | 27.5 | 50 | 3 |
| 24" | Ø610.0 | 20 | 1" | M27 | 644 | 703 | 1770 | 121 | 4500 | 700 | 38 | 19 | 10 | 31 | 30 | 27.5 | 50 | 3 |
| 26" | Ø660.0 | 20 | 1" | M27 | 694 | 754 | 1900 | 121 | 4500 | 750 | 38 | 19 | 10 | 31 | 30 | 27.5 | 50 | 3 |
| 28" | Ø711.0 | 20 | 1" | M27 | 745 | 805 | 2030 | 121 | 4500 | 800 | 38 | 19 | 10 | 31 | 30 | 27.5 | 50 | 3 |
Ống nhựa Teflon, hay còn gọi là ống PTFE (Polytetrafluoroethylene), là một loại ống nhựa kỹ thuật cao cấp với nhiều đặc tính nổi bật:
- Khả năng chịu nhiệt: Ống Teflon có thể chịu nhiệt độ từ -200°C đến 260°C, rất phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu nhiệt độ cao.
- Chịu hóa chất: Ống Teflon có khả năng kháng hóa chất cực mạnh, không bị ăn mòn bởi hầu hết các loại hóa chất.
- Không độc hại: Vật liệu Teflon không độc hại, an toàn cho sức khỏe con người.
- Bề mặt trơn: Bề mặt của ống Teflon giúp giảm ma sát, tạo điều kiện thuận lợi cho dòng chảy của chất lỏng.
- Ứng dụng rộng rãi: Ống Teflon thường được sử dụng trong các hệ thống dẫn khí nén, dẫn chất lỏng hóa chất, và trong ngành công nghiệp thực phẩm.
Bạn có thể tham khảo thêm thông tin chi tiết từ các nguồn như Nhựa Hiển Danh, Vindec, và các trang web khác chuyên về ống nhựa Teflon.Thuộc tính của nhựa Teflon (PTFE)
Chất liệu Nhựa Teflon Ptfe Hấp thụ nước <0,01% Độ co giãn <0,4% Cường độ chịu kéo (81~130)MPa Màu sắc Trắng/đen Đặc tính vật liệu Chống mài mòn, độ cứng cao Nhiệt độ chịu đựng -180 – 260 độ C Tỉ trọng 2.3 G/cm3 Thực phẩm An toàn vệ sinh thực phẩm, Hóa chất Chịu được axit, kháng kiềm, hợp chất thơm, kháng xeton, khí Gas