
Bulong Tiêu Chuẩn JIS F10T là loại bulong cường độ cao, tuân theo tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản JIS B1186. Nó tương đương với cấp bền 10.9 theo hệ mét, nổi bật với khả năng chịu lực tốt, đặc biệt là khả năng chịu kéo và chịu nén, thường được sử dụng trong các công trình kết cấu thép, xây dựng nhà cao tầng, cầu đường, và các công trình công nghiệp yêu cầu độ bền cao
-
JIS B1186:
Là tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản quy định các yêu cầu kỹ thuật cho bulong, bao gồm kích thước, vật liệu, độ bền, và các đặc tính cơ lý khác.
-
F10T:
Ký hiệu này chỉ loại bulong cường độ cao, tương đương với cấp bền 10.9 theo hệ mét. Điều này có nghĩa là bulong có giới hạn bền tối thiểu 1000 MPa và giới hạn chảy tối thiểu 900 MPa.
-
Cấu tạo:
Bulong F10T có cấu tạo tương tự như bulong lục giác ngoài thông thường, bao gồm phần đầu lục giác và phần thân có ren.
-
Ứng dụng:
Bulong F10T được sử dụng rộng rãi trong các công trình đòi hỏi khả năng chịu lực cao như:- Kết cấu thép trong xây dựng nhà cao tầng, nhà xưởng.
- Công trình giao thông, cầu đường, đường sắt.
- Lắp đặt máy móc, thiết bị công nghiệp.
-
Ưu điểm:
- Khả năng chịu lực tốt, độ bền cao.
- Độ biến dạng nhỏ, độ cứng lớn, độ an toàn cao.
- Chống phá hủy tốt.
- Thi công dễ dàng
Kích thước:

| Size | d | H | B | C | D | D1 | r | K | h | S | ||||
| kích thước | Sai số | kích thước | Sai số | kích thước | Sai số | xấp xỉ | xấp xỉ | Nhỏ nhất | xấp xỉ | kích thước | Sai số | |||
| chuẩn | cho phép | chuẩn | cho phép | chuẩn | cho phép | chuẩn | cho phép | |||||||
| M12 | 12 | + 0.7 – 0.2 |
8 | + 0.8 – 0.8 |
22 | + 0.8 – 0.8 |
25.4 | 20 | 20 | 0.8 ~ 0.16 | 2 | 0.4 ~ 0.8 | 25 | + 5 – 0 |
| M16 | 16 | + 0.8 – 0.4 |
10 | + 0.9 – 0.9 |
27 | + 0 – 1 |
31.2 | 25 | 25 | 1.2 ~ 2.0 | 30 | |||
| M20 | 20 | 13 | 32 | 37 | 30 | 29 | 2.5 | 35 | + 6 – 0 |
|||||
| M22 | 22 | 14 | 36 | 41.6 | 34 | 33 | 40 | |||||||
| M24 | 24 | 15 | 41 | 47.3 | 39 | 38 | 1.6 ~ 2.4 | 3 | 45 | |||||
Cơ tính:
| F10T | Mẫu test trên máy | Kích thước bulong | ||||||
| Giới hạn chảy | Giới hạn bền đứt | Độ giãn dài | Tiết diện giảm | Size | Ứng suất kéo | Giới hạn bền đứt | Độ cứng | |
| N/mm | N/mm | % | % | mm | kN | HRC | ||
| 900 | 1000 ~ 1200 | 14 | 40 | 16 | 157 | 157 Min | 27 – 38 | |
| (Min) | (Min) | (Min) | 20 | 245 | 245 Min | 27 – 38 | ||
| 22 | 303 | 303 Min | 27 – 38 | |||||
| 24 | 353 | 353 Min | 27 – 38 | |||||
| 27 | 459 | 459 Min | 27 – 38 | |||||
| 30 | 561 | 561 Min | 27 – 38 | |||||
Thành phần hoá học:
| Loại Bulong | Mác thép | Thành phần | |||||||||||
| C | Si | Mn | P | S | Cr | Ni | Mo | Cu | Ti | B | Al | ||
| F8T | 21ATBA | 0.21 | 0.07 | 0.89 | 0.019 | 0.010 | 0.14 | 0.01 | – | 0.01 | – | 0.0011 | – |
| F10T, S10T | |||||||||||||
| F10T – W | SNC22BA | 0.23 | 0.14 | 0.82 | 0.012 | 0.017 | 0.83 | 0.47 | – | 0.42 | – | 0.0011 | – |
| S10T – W | |||||||||||||
| F10T – NW | SNB22BAT | 0.23 | 0.30 | 0.90 | 0.011 | 0.013 | 0.04 | 1.44 | – | 0.52 | – | 0.0011 | – |
| S10T – NW | |||||||||||||
| F10T – FR | SCM822AFT | 0.23 | 0.18 | 0.84 | 0.011 | 0.011 | 1.10 | 0.02 | 0.31 | 0.01 | M:0.011 | – | |
| S10T – FR | |||||||||||||
Tán đi kèm:
| Tán | Động cứng | Ứng suất thử |
| F10 | HRB 95 ~ HRC 35 | Tương đương với bulong |
Long đền đi kèm:
| Long đền | Độ cứng |
| F35 | HRC 35 ~ |
Lớp mạ
Bu lông F10T thông thường được sử dụng ở dạng thô hoặc geomet. Tuy nhiên sẽ có trường hợp cần mạ kẽm điện phân, nhúng nóng hoặc dacromet. HOÀNG KHÁNH luôn hỗ trợ khách hàng về vấn đề xử lý bề mặt để phù hợp với mọi yêu cầu của công trình.