Chào Mừng Quý Khách Đến Với Website Của Chúng Tôi Cơ Khí Hoàng Khánh,Chuyên Sản Xuất,Gia Công Các Loại Bulong Ốc Vít

Bulong Tiêu Chuẩn JIS F10T

  • Giá:

    Liên hệ

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

Sản phẩm:         Bulong Lục Giác Chìm Đầu Trụ
Tiêu Chuẩn:      JIS F10T – B11-86
Cấp Bền:            10.9
Kích Thước:  
➣ Mét:    M12 - M100       ➣ Inch:     1/2" - 4“
Bước Ren: Mét (2A)          ➣ Inch:   UNC / UNF / UN

 

Vật Liệu:           HDG ; Dacromet ; Geomet 321 ® & 500 ® ;…
Ngành Hàng:     Kết Cấu, Công Nghiệp, Dầu khí , Hóa Chất,...

Ứng dụng: 

Bu lông F10T được làm từ vật liệu có cấp bền cao nên có khả năng chịu lực tốt và là một trong những bulong thi công khá dễ dàng nên thường được sử dụng nhiều trong ngành công nghiệp đường sắt, tàu hoả và các toa tàu chở hàng. Ngoài ra còn được sử dụng trong việc lắp ghép nhà tiền chế, nhà cưởng của các khu công nghiệp. Đặc biệt trong các ngành yêu cầu có chịu tải lớn.


Bulong Tiêu Chuẩn JIS F10T là loại bulong cường độ cao, tuân theo tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản JIS B1186. Nó tương đương với cấp bền 10.9 theo hệ mét, nổi bật với khả năng chịu lực tốt, đặc biệt là khả năng chịu kéo và chịu nén, thường được sử dụng trong các công trình kết cấu thép, xây dựng nhà cao tầng, cầu đường, và các công trình công nghiệp yêu cầu độ bền cao

  • JIS B1186:

    Là tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản quy định các yêu cầu kỹ thuật cho bulong, bao gồm kích thước, vật liệu, độ bền, và các đặc tính cơ lý khác. 

  • F10T:

    Ký hiệu này chỉ loại bulong cường độ cao, tương đương với cấp bền 10.9 theo hệ mét. Điều này có nghĩa là bulong có giới hạn bền tối thiểu 1000 MPa và giới hạn chảy tối thiểu 900 MPa. 

  • Cấu tạo:

    Bulong F10T có cấu tạo tương tự như bulong lục giác ngoài thông thường, bao gồm phần đầu lục giác và phần thân có ren. 

  • Ứng dụng:

    Bulong F10T được sử dụng rộng rãi trong các công trình đòi hỏi khả năng chịu lực cao như:
    • Kết cấu thép trong xây dựng nhà cao tầng, nhà xưởng. 
    • Công trình giao thông, cầu đường, đường sắt. 
    • Lắp đặt máy móc, thiết bị công nghiệp. 
  • Ưu điểm:

    • Khả năng chịu lực tốt, độ bền cao. 
    • Độ biến dạng nhỏ, độ cứng lớn, độ an toàn cao. 
    • Chống phá hủy tốt. 
    • Thi công dễ dàng

Kích thước:


 

Size d H B C D D1 r K h S
kích thước Sai số kích thước Sai số kích thước Sai số xấp xỉ xấp xỉ Nhỏ nhất xấp xỉ kích thước Sai số
chuẩn cho phép chuẩn cho phép chuẩn cho phép chuẩn cho phép
M12 12 + 0.7
– 0.2
8 + 0.8
– 0.8
22 + 0.8
– 0.8
25.4 20 20 0.8 ~ 0.16 2 0.4 ~ 0.8 25 + 5
– 0
M16 16 + 0.8
– 0.4
10 + 0.9
– 0.9
27 + 0
– 1
31.2 25 25 1.2 ~ 2.0 30
M20 20 13 32 37 30 29 2.5 35 + 6
– 0
M22 22 14 36 41.6 34 33 40
M24 24 15 41 47.3 39 38 1.6 ~ 2.4 3 45


Cơ tính:

F10T Mẫu test trên máy Kích thước bulong
Giới hạn chảy Giới hạn bền đứt Độ giãn dài Tiết diện giảm Size Ứng suất kéo Giới hạn bền đứt Độ cứng
N/mm N/mm % % mm kN HRC
900 1000 ~ 1200 14 40 16 157 157 Min 27 – 38
(Min) (Min) (Min) 20 245 245 Min 27 – 38
      22 303 303 Min 27 – 38
      24 353 353 Min 27 – 38
      27 459 459 Min 27 – 38
      30 561 561 Min 27 – 38

Thành phần hoá học:

Loại Bulong Mác thép Thành phần
C Si Mn P S Cr Ni Mo Cu Ti B Al
F8T 21ATBA 0.21 0.07 0.89 0.019 0.010 0.14 0.01 – 0.01 – 0.0011 –
F10T, S10T
F10T – W SNC22BA 0.23 0.14 0.82 0.012 0.017 0.83 0.47 – 0.42 – 0.0011 –
S10T – W
F10T – NW SNB22BAT 0.23 0.30 0.90 0.011 0.013 0.04 1.44 – 0.52 – 0.0011 –
S10T – NW
F10T – FR SCM822AFT 0.23 0.18 0.84 0.011 0.011 1.10 0.02 0.31 0.01   M:0.011 –
S10T – FR

Tán đi kèm:

Tán Động cứng Ứng suất thử
F10 HRB 95 ~ HRC 35 Tương đương với bulong

Long đền đi kèm:

Long đền Độ cứng
F35 HRC 35 ~ 


Lớp mạ

Bu lông F10T thông thường được sử dụng ở dạng thô hoặc geomet. Tuy nhiên sẽ có trường hợp cần mạ kẽm điện phân, nhúng nóng hoặc dacromet. HOÀNG KHÁNH luôn hỗ trợ khách hàng về vấn đề xử lý bề mặt để phù hợp với mọi yêu cầu của công trình.

Bulong Tiêu Chuẩn JIS F10T

Sản phẩm tương tự

hotline
Hotline
messinger
tiktok
Zalo
facebook